Lãi suất Ngân hàng Bắc Á tháng 2/2019 cao nhất là 8,2%/năm

.
lai suat ngan hang bac a thang 22019 cao nhat la 82nam
Ngân hàng TMCP Bắc Á (Nguồn: BacABank)

Lãi suất Ngân hàng Bắc Á trong tháng 2/2019 đã được điều chỉnh tăng tại một số kì hạn từ 6 tháng trở lên với mức tăng từ 0,2 - 0,4 điểm %.

Cụ thể, đối với tiền gửi tiết kiệm trả lãi cuối kì, tiền gửi tiết kiệm không kì hạn và có kì hạn từ 1 - 3 tuần đang được hưởng mức lãi suất là 1%/năm. Các khoản tiền gửi có kì hạn ngắn từ 1 - 5 tháng có lãi suất là 5,5%/năm

Ngân hàng Bắc Á đang áp dụng mức lãi suất khá cao đối với các khoản tiền gửi có kì hạn từ 6 tháng trở lên. Cụ thể, kì hạn từ 6 - 7 tháng có lãi suất là 7,6%/năm (tăng 0,3 điểm %) , kì hạn 8 tháng có lãi suất 7,7%/năm (tăng 0,3 điểm %).

Tiền gửi kì hạn 9 tháng và 10 tháng đang cùng được huy động với mức lãi suất là 7,9%/năm (tăng 0,3 điểm %).

Tiết kiệm kì hạn 11 tháng đang được hưởng mức lãi suất là 7,9%/năm (tăng 0,2 điểm %) ; kì hạn 12 là 8,1%/năm (tăng 0,2 điểm %).

Các kì hạn 13 tháng,15 tháng, 18 tháng, 24 tháng và 36 tháng đang cùng được huy động với mức lãi suất 8,2%/năm (tăng 0,2 điểm %).

Đối với tiền gửi tiết kiệm trả lãi hàng quý, các kì hạn 6 tháng đang được áp dụng mức lãi suất 7,4%/năm (tăng 0,2 điểm %), 9 tháng là 7,7%/năm (tăng 0,3 điểm %) và 12 tháng là 7,9%/năm (tăng 0,4 điểm %)..

Các kì hạn 15 tháng, 18 tháng, 24 tháng và 36 tháng có cùng mức lãi suất là 8%/năm (tăng 0,2 điểm %).

Đối với tiền gửi tiết kiệm trả lãi hàng tháng, kì hạn 2 – 5 tháng có mức lãi suất là 5,4%/năm; 6 tháng và 7 tháng là 7,3%/năm (tăng 0,2 điểm %); 8 tháng là 7,4%/năm, (tăng 0,2 điểm %).

Tiền gửi kì hạn 9 tháng đang được áp dụng mức lãi suất 7,6%/năm (tăng 0,3 điểm %); 10 và 11 tháng là 7,6%/năm (tăng 0,2 điểm %).

Lãi suất áp dụng cho kì hạn 12 tháng là 7,8%/năm (tăng 0,2 điểm %).

Các kì hạn 13 tháng, 15 tháng, 18 tháng, 24 tháng và 36 tháng có cùng mức lãi suất huy động là 7,9%/năm, (tăng 0,2 điểm %).

Biểu lãi suất Ngân hàng Bắc Á khảo sát tại ngày 11/2/2019
Kỳ hạn Lĩnh lãi hàng tháng (%/năm) Lĩnh lãi hàng quý (%/năm) Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)
Không kỳ hạn - - 1
01 tuần - - 1
02 tuần - - 1
03 tuần - - 1
01 tháng - - 5,5
02 tháng 5,4 - 5,5
03 tháng 5,4 - 5,5
04 tháng 5,4 - 5,5
05 tháng 5,4 - 5,5
06 tháng 7,3 7,4 7,6
07 tháng 7,3 - 7,6
08 tháng 7,4 - 7,7
09 tháng 7,6 7,7 7,9
10 tháng 7,6 - 7,9
11 tháng 7,6 - 7,9
12 tháng 7,8 7,9 8,1
13 tháng 7,9 - 8,2
15 tháng 7,9 8 8,2
18 tháng 7,9 8 8,2
24 tháng 7,9 8 8,2
36 tháng 7,9 8 8,2

Nguồn: Website BacABank

Xem thêm So sánh lãi suất ngân hàng tháng 2/2019: Lãi suất tiết kiệm tại ngân hàng nào cao nhất? lai suat ngan hang bac a thang 22019 cao nhat la 82nam So sánh lãi suất ngân hàng tháng 2/2019: Lãi suất tiết kiệm tại ngân hàng nào cao nhất? So sánh lãi suất ngân hàng 4 "ông lớn" Nhà nước: Vietcombank, VietinBank, BIDV và Agribank lai suat ngan hang bac a thang 22019 cao nhat la 82nam So sánh lãi suất ngân hàng 4 "ông lớn" Nhà nước: Vietcombank, VietinBank, BIDV và Agribank Lãi suất ngân hàng VietinBank mới nhất tháng 2/2019 lai suat ngan hang bac a thang 22019 cao nhat la 82nam Lãi suất ngân hàng VietinBank mới nhất tháng 2/2019 Lãi suất ngân hàng Agribank mới nhất tháng 2/2019 lai suat ngan hang bac a thang 22019 cao nhat la 82nam Lãi suất ngân hàng Agribank mới nhất tháng 2/2019

Quốc Thụy

Theo Kinh tế & Tiêu dùng

Nguồn: vietnambiz.vn